Thiết Bị Mạng Cũ
Switch Linksys SR224 (Đã qua sử dụng)
Tiêu chuẩn: IEEE 802.3, IEEE 802.3u
Port: 24 10/100 RJ-45
LEDs: System, 1 through 24
Cáp: Cat5E trở lên
Kích thước: 279 x 45 x 240 mm
Firewall Juniper SRX240 (Đã qua sử dụng)
Hiệu suất tường lửa: 600 Mbps - 1,8 Gbps
IPS: 230 Mbps
Antivirus: 85 Mbps
Kết nối: 8500/giây
Port: 16 x 10/100/ 1000 BASE-T
WiFi controller Ruckus ZD3000 (Đã qua sử dụng) | Quản lý hệ thống WiFi tập trung
Managed APs: Max 500
WLANs (BSSIDs): 1024
Concurrent Stations: Max 10.000
Chuẩn bảo mật: WPA, WPA2, 802.11i
Xác thực: 802.1x, MAC address
Firewall Sophos SG 430 rev.1 (Đã qua sử dụng)
8x 1GbE RJ-45 Ethernet Ports
1x MGMT (RJ-45), 1x COM (RJ-45)
Thiết kế: Rack (1U 1-HE)
Intel Xeon E3-1225 v3 (3,20GHz)
6GB DDR3 (4 DDR3 slots)
Firewall Fortinet FG-300D (Đã qua sử dụng)
GE RJ45 interfaces: 4
USB (Client / Server): 1/2
Lưu trữ cục bộ: 120 GB SSD
Concurrent Sessions (TCP): 6.000.000
Kích thước: 44 x 432 x 322 mm
Switch Cisco SF100-24 (Đã qua sử dụng)
24 cổng 10/100Mbps
MDI/MDI-X
Băng thông mỗi port là 200Mbps.
Thiết kế để bàn hoặc gắn vào Rack.
Kích thước: 28 x 17 x 4.4 (cm)
Firewall Fortinet Fortigate FG-100D (Đã qua sử dụng)
GE RJ45 Ports: 2
USB Ports (Client / Server): 1/2
Lưu trữ nội bộ: 32 GB
Firewall throughput: 2.5 Gbps
Concurrent Sessions (TCP): 2 triệu
Switch HP 1810-24G 24 ports (Đã qua sử dụng)
24 autosensing 10/100/1000 ports
Công suất chuyển mạch: 52 Gbps
Thông lượng: Up to 38700 Mpps
MAC address: 8000
RAM: 128 MB / Flash: 8 MB
Switch Cisco SF90D-16 16 ports (Đã qua sử dụng)
16 RJ-45 cho 10BASE-T / 100BASE-TX
Công suất chuyển mạch: 3.2 Gbps
Công suất chuyển tiếp: 1.4 Mpps
Jumbo frame: 9216 byte
Kích thước: 160 x 43,5 x 90 mm
Switch Cisco SF90-24 24 ports (Đã qua sử dụng)
24-ports RJ45 Fast ethernet
Công suất chuyển mạch: 4.8 Gbps
Công suất chuyển tiếp: 3.6 Mpps
Jumbo frame: 9216 byte
Ưu tiên 4 hàng đợi phần cứng
Switch Cisco SG95-16 16 ports (Đã qua sử dụng)
16 RJ-45 ports
Công suất chuyển mạch: 32 Gbps
Công suất chuyển tiếp: 23.8 Mpps
Kích thước: 279.4 x 26 x 110 mm
Trọng lượng: 2.13 kg
Switch Cisco SG92-16 16 ports (Đã qua sử dụng)
Port: 16 RJ-45
Công suất chuyển mạch: 32 Gbps
Công suất chuyển tiếp: 23.8 Mpps
Jumbo frame: 9216 byte
Kích thước: 279.4 x 110 x 26 mm
Switch Cisco WS-C2960S-24TS-L 24 port (Đã qua sử dụng)
Loại switch: Rack-mountable - 1U
24 × Ethernet 10/100/1000 ports
Công suất chuyển mạch: 176 Gbps
Công suất chuyển tiếp: 41.7 Mpps
DRAM/Flash: 128Mb/64Mb
Bộ điều khiển WiFi Controller ZD1100 (Đã qua sử dụng)
IP: IPv4, IPv6, dual-stack
Quản lý APs: Lên đến 50
WLANs: 128
Trạm đồng thời: Lên đến 1250
WPA, WPA2, 802.11i
Switch TP-Link TL-SF1008D 8 port (Đã qua sử dụng)
IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x
8 10/100Mbps Ports
Kích thước bộ đệm: 768Kb
10/100Mbps - 20/200Mbps
Kích thước: 135 × 79 × 23mm
Switch Cisco WS-C2960X-48TD-L 48 port (Đã qua sử dụng)
Loại switch: Rack-mountable - 1U
48 x Ethernet 10/100/1000 Gigabit ports
Giao diện mạng: 2 x 10G SFP+
MAC Address: 16k
Băng thông chuyển mạch: 216 Gbps
Switch Cisco ME-3400G-2CS-A 2 port (Đã qua sử dụng)
Loại switch: Desktop - 1U
Ports: 2 x 10/100/1000
2 x shared SFP + 2 x SFP
MAC Address: 8K
26.9 cm x 18.2 cm x 4.4 cm
Switch TP-Link TL-SG1016D 16 port (Đã qua sử dụng)
16 10/100/1000Mbps RJ45 Ports
Công suất chuyển mạch: 32Gbps
Tốc độ chuyển tiếp: 23.8Mpps
MAC Address: 8k
Jumbo frame: 10Kb
Switch D-Link DGS-1024A 24 port (Đã qua sử dụng)
Port: 24 x 1000Base-T
Giao diện mạng: Auto MDI/MDIX
Công suất chuyển tiếp: 35.712 Mpps
MAC Address: 16,384
Jumbo frame: 9,216 Bytes
Switch D-Link DES-1016D 16 port (Đã qua sử dụng)
Loại switch: Rack-mountable
Port: 16x 100BASE-TX Fast Ethernet
MAC address: 8K
Công suất chuyển mạch: 3.2 Gbps
Kích thước: 281 x 182 x 44 mm
Chuyên cung cấp thiết bị mạng cũ ( Router, Switch, Wifi..) Giá rẻ, chế độ bảo hành dài hạn. Phục vụ cho văn phòng doanh nghiệp, cá nhân.

![240x900 [1]](https://ictsaigon.com.vn/storage/promotion/banner-sidebar-asus-nuc-13-pro-01.webp)

























